Wed12022020

Last update03:41:21 PM GMT

Bản Tin Dự Báo Tài Nguyên Nước Mặt Lưu Vực Sông Srê Pốk Tháng 8 Năm 2020

  1. Kết quả quan trắc số lượng và chất lượng nước tháng 7 năm 2020 được tổng hợp, đánh giá như sau:

* Số lượng nước

– Mực nước trung bình tháng 8 năm 2020 trên sông Ea Krông Nô tại trạm Đức Xuyên là 48803cm, tăng 1114cm so với tháng trước, tăng 23cm so với tháng cùng kỳ năm trước và tăng 82cm so với giá trị tháng 8 TBNN. Giá trị lớn nhất là 48917cm (ngày 08/8), giá trị nhỏ nhất là 48714cm (ngày 31/8).

– Tháng 8 năm 2020, tại trạm Đức Xuyên có 06 lần đo lưu lượng nước. Lưu lượng nước trung bình tháng 8 là 60,7m3/s, tăng 39,0m3/s so với tháng trước, tăng 11,0m3/s so với tháng cùng kỳ năm trước và giảm 0,4m3/s so với tháng 8 TBNN. Lưu lượng nước lớn nhất là 92,0m3/s (ngày 08/8), lưu lượng nước nhỏ nhất là 44,8m3/s (ngày 13/8)

– Trong tháng 8 năm 2020, tổng lượng nước trên sông Ea Krông Nô chảy qua mặt cắt ngang tại trạm Đức Xuyên vào khoảng 162,6 triệu m3, tăng 104,5 triệu m3 so với tháng trước.

* Chất lượng nước

Kết quả tính toán chất lượng nước sông tại đây theo chỉ số WQI cũng cho thấy: chất lượng nước sông bị ô nhiễm nặng cần các biện pháp xử lí phù hợp (do hàm lượng Tổng Coliform và TSS tăng cao).

  1. Dự báo tài nguyên nước mặt trên từng tiểu vùng thuộc lưu vực sông Srê Pốk

Theo số liệu dự báo mưa từ Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia cho thấy khu vực Tây Nguyên có tổng lượng mưa tháng 9/2020 tăng khoảng 15-25% so với TBNN cùng thời kỳ. Trên cơ sở đó, chúng tôi đã tiến hành dự báo tổng lượng nước đến các vị trí dự báo trên lưu vực sông Srê Pốk trong tháng 9 năm 2020 như sau:

BẢNG 1.1:        DỰ BÁO TỔNG LƯỢNG NƯỚC ĐẾN TẠI CÁC ĐIỂM DỰ BÁO TRONG THÁNG 9 NĂM 2020 TRÊN LƯU VỰC SÔNG SRÊ PỐK (106 M3)

TT 

Vị trí dự báo 

Sông

Tổng lượng nước đến

Tăng (+)/ giảm (-) so với TBNN (1981 – 2010)

Từ

Đến

Từ

Đến

1

Ia Púck

Ia Drăng

150,5

163,6

-4,4

8,7

2

Hạ Ia Drang

Ia Drăng

421,0

457,6

-25,5

11,1

3

Ia Lâu

Ia Lốp

188,5

204,8

-22,0

-5,6

4

Ea Rôk 1

Ia Hleo

131,7

143,1

-35,2

-23,7

5

Ea Rôk 2

Ia Hleo

69,4

75,4

-17,8

-11,7

6

Ea Súp 1

Ea S úp

57,3

62,3

-7,3

-2,3

7

Ea Súp 2

Ea Súp

63,1

68,6

-8,6

-3,1

8

Ea Rôk

Ia Hleo

339,6

369,1

-77,6

-48,1

9

Ia Mơ

Ia Lốp

365,4

397,2

-35,9

-4,1

10

Thống Nhất

SrêPok

35,6

38,6

2,6

5,7

11

Krông Búk

SrêPok

60,1

65,3

5,2

10,4

12

Ea Kmút

Ea Kar

1,5

1,6

-0,2

-0,1

13

Ea Ô 1

Ea Rok

7,1

7,7

0,1

0,7

14

Ea Ô 2

Ea Krông A

32,7

35,6

-5,4

-2,6

15

Vụ Bổn

Vụ Bồn

2,2

2,4

0,0

0,2

16

Ea Yông

Ea Uy

5,4

5,8

1,0

1,5

17

Ea Yiêng

SrêPok

153,8

167,2

-0,4

13,0

18

Hòa Phong

Ea Krông Tut

91,7

99,6

-0,4

7,6

19

Cuor Đăng

Ea Puôi

3,1

3,4

0,6

0,9

20

Hòa Thắng

Ea ChurKap

4,9

5,3

0,6

1,0

21

Khuê Ngọc Điền 1

Ea Krông Kmar

13,2

14,3

0,5

1,6

22

Khuê Ngọc Điền 2

Ea Krông Kmar

15,7

17,1

0,7

2,1

23

Ea Trul

Ea Trul

1,9

2,1

0,0

0,1

24

Hòa Hiệp

SrêPok

370,4

402,6

13,2

45,4

25

Đại Long 1

Đắk Huer

4,0

4,4

0,3

0,6

26

Đại Long 2

Ea Krông Nô

91,4

99,3

4,9

12,8

27

Krông Nô 1

Ea Krông Nô

114,6

124,6

4,4

14,3

28

Krông Nô 2

Ea Krông Nô

131,0

142,4

3,9

15,2

29

Quảng Sơn

Đắk Rting

11,9

12,9

0,2

1,2

30

Liêng SRoin 1

Da R Mang

249,6

271,3

2,9

24,6

31

Liêng SRoin 2

Ea Krông Nô 1

312,6

339,8

4,5

31,7

32

Nam Ka

Ea Krông Nô

535,0

581,5

6,1

52,7

33

Krông Nô 3

Ea Krông Nô

169,8

184,6

3,3

18,0

34

Đăk Phơi

Đắk Phơi

14,6

15,9

-0,5

0,8

35

Đắk Liêng

suối Đắk Pak

16,7

18,2

-0,7

0,7

36

Buôn Triết

Eo Lông Ding

6,9

7,5

-0,3

0,3

37

Bình Hòa

Ea Krông Nô

551,0

598,9

6,8

54,7

38

Ea Bông

Ea Bông

1,4

1,6

0,1

0,2

39

Nam Đà

SrêPok

595,5

647,3

11,1

62,9

40

Ea TLing

SrêPok

771,9

839,0

30,4

97,5

41

Ea Kao

BaKao

10,4

11,3

0,3

1,2

42

Hòa Phú 1

BaKao

27,1

29,5

0,6

3,0

43

Hòa Phú 2

SrêPok

894,6

972,4

29,4

107,2

44

Hòa Xuân

Ea Knir

0,9

1,0

0,0

0,0

45

Hòa Phú 3

SrêPok

922,0

1002,2

31,0

111,2

46

Hòa Phú 4

SrêPok

923,8

1004,1

31,0

111,3

47

Cuôr Knir

SrêPok

959,6

1043,1

29,8

113,2

48

Ea Kpam

Ea Tul

16,3

17,7

2,3

3,7

49

Ea Pók

Ea Tul

33,7

36,6

5,3

8,2

50

Ea Wer 2

Ea Tul

78,7

85,6

6,3

13,2

51

Ea MDro’h

Đắk Hua

13,8

15,0

-0,3

0,9

52

Ea Huar

Đắk Hua

18,4

20,0

-1,4

0,2

53

KRông Na 1

Đắk Minh

6,3

6,8

-1,6

-1,0

54

KRông Na 2

SrêPok

33,6

36,6

1,2

4,1

55

Ea Wer 1

SrêPok

974,5

1059,3

29,3

114,0

56

KRông Na 3

SrêPok

1149,6

1249,5

26,9

126,9

57

KRông Na 4

SrêPok

1220,2

1326,3

13,5

119,6

58

Hạ Ia Hleo

Ia Hleo

861,2

936,1

-129,1

-54,2

BẢNG 1.2:        DỰ BÁO TỔNG LƯỢNG NƯỚC ĐẾN TẠI CÁC TỈNH TRONG THÁNG 9 NĂM 2020 TRÊN LƯU VỰC SÔNG SRÊ PỐK (106 M3)

TT

Tên tỉnh

Tổng lượng nước đến

Từ

Đến

1

Gia Lai

638,7

672,1

2

Đăk Lắk

1301,8

1356,0

3

Đăk Nông

557,1

580,3

4

Lâm Đồng

222,5

231,8

  1. Dự báo lượng nước có thể khai thác sử dụng trên LVS Srê Pốk

Dựa trên kết quả dự báo tổng lượng nước đến trên 58 tiểu vùng, chúng tôi đã tiến hành xác định dự báo lượng nước có thể khai thác sử dụng tại 58 vùng dự báo trên lưu vực sông Srê Pốk. Cụ thể như sau:

BẢNG 1.3:        DỰ BÁO LƯỢNG NƯỚC CÓ THỂ KHAI THÁC SỬ DỤNG TRONG THÁNG 9 NĂM 2020

TT

Vị trí dự báo

Lưu vực sông

Sông

Lượng nước có thể khai thác sử dụng

Từ

Đến

1

Ia Púck

1

Ia Drăng

144,1

157,2

2

Hạ Ia Drang

2

Ia Drăng

396,8

433,4

3

Ia Lâu

3

Ia Lốp

179,9

196,2

4

Ea Rôk 1

4

Ia Hleo

131,1

142,5

5

Ea Rôk 2

5

Ia Hleo

67,5

73,6

6

Ea Súp 1

6

Ea S úp

56,9

61,9

7

Ea Súp 2

7

Ea Súp

62,3

67,8

8

Ea Rôk

8

Ia Hleo

334,4

364

9

Ia Mơ

9

Ia Lốp

340,5

372,3

10

Thống Nhất

10

SrêPok

35,3

38,4

11

Krông Búk

11

SrêPok

59,3

64,6

12

Ea Kmút

12

Ea Kar

1,4

1,6

13

Ea Ô 1

13

Ea Rok

7

7,7

14

Ea Ô 2

14

Ea Krông A

32,6

35,5

15

Vụ Bổn

14

Vụ Bồn

2,2

2,4

16

Ea Yông

15

Ea Uy

2,7

3,2

17

Ea Yiêng

16

SrêPok

150

163,4

18

Hòa Phong

17

Ea Krông Tut

91

99

19

Cuor Đăng

18

Ea Puôi

3,1

3,4

20

Hòa Thắng

19

Ea ChurKap

4,7

5,1

21

Khuê Ngọc Điền 1

20

Ea Krông Kmar

12,9

14

22

Khuê Ngọc Điền 2

22

Ea Krông Kmar

15,4

16,8

23

Ea Trul

23

Ea Trul

-2,7

-2,6

24

Hòa Hiệp

24

SrêPok

360,5

392,7

25

Đại Long 1

24

Đắk Huer

3,3

3,7

26

Đại Long 2

25

Ea Krông Nô

83,7

91,6

27

Krông Nô 1

26

Ea Krông Nô

97,8

107,8

28

Krông Nô 2

27

Ea Krông Nô

113,2

124,5

29

Quảng Sơn

28

Đắk Rting

9,7

10,7

30

Liêng SRoin 1

29

Da R Mang

229

250,7

31

Liêng SRoin 2

30

Ea Krông Nô 1

291,9

319

32

Nam Ka

32

Ea Krông Nô

446,8

493,3

33

Krông Nô 3

33

Ea Krông Nô

139,6

154,4

34

Đăk Phơi

34

Đắk Phơi

13,7

15

35

Đắk Liêng

35

suối Đắk Pak

15,7

17,1

36

Buôn Triết

36

Eo Lông Ding

6,4

7

37

Bình Hòa

37

Ea Krông Nô

424,4

472,3

38

Ea Bông

38

Ea Bông

1,4

1,5

39

Nam Đà

39

SrêPok

461,7

513,5

40

Ea TLing

40

SrêPok

592,8

659,9

41

Ea Kao

41

BaKao

10

10,9

42

Hòa Phú 1

42

BaKao

25,5

27,8

43

Hòa Phú 2

43

SrêPok

658,3

736,1

44

Hòa Xuân

44

Ea Knir

0,8

0,9

45

Hòa Phú 3

45

SrêPok

629,7

709,9

46

Hòa Phú 4

46

SrêPok

575,4

655,7

47

Cuôr Knir

47

SrêPok

551,6

635

48

Ea Kpam

48

Ea Tul

16,1

17,6

49

Ea Pók

49

Ea Tul

33,3

36,2

50

Ea Wer 2

50

Ea Tul

75,8

82,7

51

Ea MDro’h

51

Đắk Hua

12,9

14,1

52

Ea Huar

52

Đắk Hua

16,2

17,8

53

KRông Na 1

53

Đắk Minh

6

6,6

54

KRông Na 2

54

SrêPok

32

34,9

55

Ea Wer 1

55

SrêPok

505,9

590,7

56

KRông Na 3

56

SrêPok

600,7

700,7

57

KRông Na 4

57

SrêPok

590,9

697

58

Hạ Ia Hleo

58

Ia Hleo

801,3

876,2

  1. Cảnh báo lượng nước thiếu trên LVS Srê Pốk

Dựa trên nhu cầu sử dụng nước thực tế của các ngành sử dụng nước (sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, thủy sản, chăn nuôi, du lịch và môi trường), tổng lượng nước đến dự báo và thông tin khai thác sử dụng nước dưới đất, chúng tôi đã xác định được có 3 tiểu vùng thiếu nước, cụ thể như sau:

BẢNG 1.4:        CÁC TIỂU VÙNG THIẾU NƯỚC TRÊN LVS SRÊ PỐK TRONG THÁNG 9 NĂM 2020 (106 M3)

TT

Tiểu lưu vực

Sông

Lượng nước thiếu

57

KRông Na 4

SrêPok

0,012

Xem chi tết tại đây.


Tin mới hơn:
Tin cũ hơn: